Giỏ hàng của tôi
Drop product in here
13.300.000,0₫
CK-12 là loa có cổng sau nhỏ gọn, hiệu suất cao được thiết kế để sử dụng tại các địa điểm như KTV tiệc tùng, tăng cường âm thanh KTV, quán bar, hộp đêm và các địa điểm tương tự. Loa cung cấp dải tần số đáp ứng mượt mà đáng kể từ 50Hz đến 20kHz (-10dB) với đường cong pha cực kỳ phẳng. Vỏ loa CK-12 tự hào có thiết kế hình thang, chứa loa trầm 12 inch với cuộn dây âm thanh 76,2 lõi và loa tweeter ferit 1,75 inch (do Precision Devices cung cấp) được gắn ở mặt trước. Loa tweeter được trang bị còi định hướng không đổi 100° (H) × 70° (V).
Cả mặt trên và mặt bên của loa đều được thiết kế chu đáo với các lỗ lắp M10 để lắp đặt hệ thống treo, trong khi đế khung đỡ phía dưới phục vụ nhiều mục đích khác nhau. Loa CK-12 đạt độ nhạy 97dB và công suất định mức AES là 450W. Loa sử dụng thiết kế vỏ loa nhỏ gọn với các cổng có cổng ra phía sau. Thiết kế này làm giảm đáng kể độ trễ nhóm trong dải tần số thấp, do đó tăng cường khả năng nhận biết tốc độ ở tần số thấp và giảm thiểu độ méo tiếng phi tuyến tính. Do đó, loa đạt được sự cân bằng hài hòa giữa tốc độ, công suất và độ phong phú ở tần số thấp, mang lại hiệu ứng tần số thấp mạnh mẽ và đàn hồi, đảm bảo hiệu suất vượt trội trong mọi môi trường.
Vỏ loa được chế tác tỉ mỉ bằng gỗ dán bạch dương 15mm và được hoàn thiện bằng lớp sơn gốc nước màu đen bền chắc. Mặt sau có hai ổ cắm bốn lõi NL-4 để kết nối (1+1- đầu vào, 2+2- liên kết). Logo có thể xoay giúp tăng khả năng phù hợp với nhiều góc loa khác nhau. Lưới tản nhiệt bằng sắt đục lỗ màu đen được lót bằng vải cách âm để chống ẩm và bụi hiệu quả, đồng thời bảo vệ các bộ phận loa.
| General Specifications | |
|---|---|
| Power Handling | 450 W (AES) |
| Program Power Handling | 900 W |
| Peak Power Handling | 1800 W |
| Nominal Impedance | 8 Ω |
| Average Sensitivity | 97 dB @ 1W/1m |
| Calculated Max SPL / 1m | 123 dB (continuous) |
| Max SPL (Program) | 126 dB (program) |
| Max SPL (Peak) | 129 dB (peak) |
| Manufacturing Consistency | 200 Hz to 10 kHz (±3 dB) |
| Nominal Directivity (-6dB) | 100° (H) x 70° (V) |
| Recommended Amplifier | ≥ 800 W @ 8Ω (no clip) in specified frequency response |
| Recommended Low Cut (Full Range) | 50 Hz,18 dB/ oct Butterworth |
| Recommended Low Cut (with sub) | 60 to 140 Hz, 24 dB/ oct Linkwitz-Riley |
| Low Frequency Driver | Fane ferrite transducer, 8Ω, 12” (300 mm) diameter, 3” high temperature voice coil on glass fibre former |
| High Frequency Driver | Precision Devices neodymium compression driver, 25 mm throat size, 1.75” (44 mm) voice coil, 8Ω |
| Nominal Size | 12-inch |
| Type | Two-way, Passive |
| Frequency Response (±3dB) | 65 Hz – 19 kHz (±3 dB) |
| Frequency Response (-10dB) | 55 Hz – 20 kHz (-10 dB) |
| Construction and Shipping Information | |
|---|---|
| Pole Mount | 35mm |
| Flying Hardware | 13x M8 Internal mounting brackets. 6x M10 Internal mounting brackets |
| Connectors | 2 Neutrik Speakon NL4 |
| Cabinet | CNC made with tongue and groove assembly, 15 mm void-free, exterior grade, birch plywood |
| Finish | Black, water-based paint |
| Cabinet Size (HxWxD) | 600 x 380 x 430 mm |
| Shipping Carton Size (HxWxD) | 690 x 465 x 515 mm |
| Net Weight | 21 kg net |
| Gross Weight | 24 kg gross |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.