Loa siêu trầm SE Audiotechnik K-18B là dòng subwoofer bass-reflex 18 inch đến từ thương hiệu SE Audiotechnik (Đức) – thuộc Series K-Line.
Đơn vị tính : Cái
Gía đã bao gồm thuế VAT
Sub hơi JBL KP6018S là mẫu loa siêu trầm công suất lớn rất được ưa chuộng trên thị trường âm thanh chuyên nghiệp và Karaoke hiện nay.
Qúy Khách cần báo giá cấu hình âm thanh JBL vui lòng liên hệ 0913.807.108
Dải tần số hoạt động: 24Hz – 125Hz
Cường độ âm thanh tối đa : 118dB
Ampli Class D Công suất: (RMS/PEAK) 300W/600W
Củ Bass: 1 loa đường kính 30cm màng loa Cerametallic phủ đồng
Vỏ thùng MDF
Loa thùng hở thoát hơi trước dạng Bass Reflex via Front-Firing Slot Port
Ngõ vào: Dual RCA/LFE Line In, WA-2 Wireless Port
Chiều Cao: 45 cm
Chiều Rộng: 37.4 cm
Chiều sâu: 50.6 cm
Trọng lượng: 20.4 kg
LOA KLIPSCH RP-8000F
Dải tần số hoạt động: 32-25kHz +/- 3dB
Độ nhạy: 98dB @ 2.83V / 1m
Công suất: (CONT/PEAK) 150W/600W
Trở kháng: 8 Ohms Compatible
Tần số cắt: 1750Hz
Loa Treble 1 loa 2,54cm màng Titanium kết cấu LTS thiết kết dạng Hybrid Cross-Section Tractrix® Horn
Loa Mid/Bass: 2 loa đường kính 20,3cm màng loa Cerametallic phủ đồng
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
– Dải tần số hoạt động: 89-21kHz +/- 3dB
– Độ nhạy: 95dB @ 2.83V / 1m
– Công suất: (CONT/PEAK) 100W/400W
– Trở kháng: 8 Ohms Compatible
– Tần số cắt: 1630Hz
– Trọng lượng: 3.2 kg/ thùng loa
Low-Frequency Transducer 18″(457mm) high powered
Loa âm trầm
Frequency Response (-10dB) 35Hz – 250Hz
Tần số
Power (RMS / Programme / Peak) 500W /1000W /2000W
Công suất danh định
Max SPL 133dB
Nominal Impedance 4 Ω
Trở kháng
Input 2 x Speakon
Dimensions (H x W x D)/Cao-Ngang-Sâu 526 x 611 x 606.5mm
Weight / Trọng lượng 34.52kg
Color / Màu sắc Black
Unit / Đơn vị Ea/Cái
Low-Frequency Transducer 15″(381mm) high powered
Loa âm trầm
Frequency Response (-10dB) 70Hz – 20kHz
Tần số
Power (RMS / Peak) 400W /600W
Công suất danh định
Max SPL 132dB
Nominal Impedance 4 Ω
Trở kháng
Crossover / Filter 80Hz/100Hz/120Hz/150Hz/180Hz/200Hz
EQ High / Low Shelving
Input 2 x XLR Jack Combi
Output 2 x XLR
Protection Independant LF and HF Limiters
Dimensions (H x W x D)/Cao-Ngang-Sâu 455 x 470 x 630mm
Weight / Trọng lượng 26kg
Color / Màu sắc Black
Unit / Đơn vị Ea/Cái
Low-Frequency Transducer 12″(305mm) high powered
Loa âm trầm
Frequency Response (-10dB) 55Hz – 200Hz
Tần số
Power (RMS / Peak) 250W /500W
Công suất danh định
Max SPL 127dB
Nominal Impedance 4 Ω
Trở kháng
Crossover / Filter 80Hz/100Hz/120Hz/150Hz/180Hz/200Hz
EQ High / Low Shelving
Input 2 x XLR Jack Combi
Output 2 x XLR
Protection Peak limiter, thermal, dc fault and short circuit protection
Dimensions (H x W x D)/Cao-Ngang-Sâu 360 x 493 x 431mm
Weight / Trọng lượng 22.3kg
Color / Màu sắc Black
Unit / Đơn vị Ea/Cái
Low-Frequency Transducer 18″(457mm) high powered
Loa âm trầm
Frequency Response (-10dB) 50Hz – 18kHz
Tần số
Power (RMS / Programme / Peak) 350W /700W /1400W
Công suất danh định
Sensitivity (2.83V/1m) 98dB
Độ nhạy
Max SPL 129dB
Nominal Impedance 8 Ω
Trở kháng
Crossover frequency 2.2kHz
Nominal Coverage (H x V) 90° x 60°
Input 2 x Speakon
Dimensions (H x W x D)/Cao-Ngang-Sâu 554 x 502 x 780mm
Weight / Trọng lượng 40.5kg
Color / Màu sắc Black
Unit / Đơn vị Ea/Cái
Low-Frequency Transducer 18″(457mm) Subwoofer
Loa âm trầm
Frequency Response (-10dB) 38Hz – 200Hz
Tần số
Crossover Frequency 80Hz – 200Hz
Power (RMS / Programme / Peak) 1000W
Công suất danh định
Max SPL 132dB
Nominal Impedance 8 Ω
Trở kháng
Input 2 x XLR, 2 x 6.3mm Jack
Output 2 x XLR
Dimensions (H x W x D)/Cao-Ngang-Sâu 539 x 539 x 650mm
Weight / Trọng lượng 33.1kg
Color / Màu sắc Black
Unit / Đơn vị Ea/Cái